卸
ノ一一丨一丨一フ丨
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dừng (止) lại để gỡ bỏ hàng hóa, tháo ra khỏi xe, dỡ hàng 卸.
Thành phần cấu tạo
卸
dỡ hàng, gỡ bỏ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải)
午
Ngọ (biến thể)
Phía giữa
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dỡ hàng, gỡ bỏ
Ví dụ (5)
工人们正在码头卸货。
Các công nhân đang dỡ hàng ở bến tàu.
The workers are unloading cargo at the dock.
我把那个没用的软件卸载了。
Tôi đã gỡ cài đặt (gỡ bỏ) phần mềm vô dụng đó rồi.
I uninstalled that useless software.
睡觉前一定要记得卸妆。
Trước khi đi ngủ nhất định phải nhớ tẩy trang (gỡ bỏ lớp trang điểm).
Be sure to remember to remove your makeup before going to bed.
你不能推卸自己的责任。
Bạn không thể đùn đẩy (gỡ bỏ) trách nhiệm của mình.
You cannot shirk your own responsibilities.
这个机器很容易拆卸。
Cỗ máy này rất dễ tháo dỡ.
This machine is easy to disassemble.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây