懈
丶丶丨ノフノフ一一丨フノノ一一丨
16
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Khi tâm trí (忄) tự tháo gỡ (解) sự tập trung và buông xuôi kỷ luật bản thân thì sẽ sinh ra thái độ lơ là, trễ nải (懈).
Thành phần cấu tạo
懈
lơ là, sa sút
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
解
Giải
Mở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lơ là, sa sút
Ví dụ (3)
学习不能松懈。
Việc học không thể lơ là.
We must not slack off in our studies.
他从未懈怠工作。
Anh ấy chưa từng lơ là công việc.
He has never slacked off in his work.
比赛结束前不能懈气。
Trước khi trận đấu kết thúc không được nản chí.
Don't lose heart before the match is over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây