ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懈
xiè
lơ là, sa sút
Hán việt: giải
丶丶丨ノフノフ一一丨フノノ一一丨
16
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Khi tâm trí (忄) tự tháo gỡ (解) sự tập trung và buông xuôi kỷ luật bản thân thì sẽ sinh ra thái độ lơ là, trễ nải (懈).

Thành phần cấu tạo

懈
xiè
lơ là, sa sút
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
解
Giải
Mở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lơ là, sa sút
Ví dụ (3)
xuéxí学习bù不néng能sōng松xiè懈。
Việc học không thể lơ là.
We must not slack off in our studies.
tā他cóngwèi从未xièdài懈怠gōngzuò工作。
Anh ấy chưa từng lơ là công việc.
He has never slacked off in his work.
bǐsài比赛jiéshù结束qián前bù不néng能xiè懈qì气。
Trước khi trận đấu kết thúc không được nản chí.
Don't lose heart before the match is over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây