ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
些
xiē
một ít, một vài, những (lượng từ chỉ số lượng không xác định).
Hán việt: ta
丨一丨一ノフ一一
8
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Lấy vài cái này (此) thôi, không nhiều, chỉ khoảng hai ba thứ (二), số lượng vừa đủ là một ít 些.

Thành phần cấu tạo

些
xiē
một ít, một vài (lượng từ)
此
Thử
Này, cái này (phía trên)
二
Bộ Nhị
Hai, số ít (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

些xiē

Biểu thị số lượng nhiều không xác định (thường đứng trước danh từ, tạo thành 'một số', 'những... này', 'những... kia').

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 些 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một số vấn đề
yì一xiē些wèntí问题
Một số vấn đề
Một số tin tức
yì一xiē些xiāoxi消息
Một số tin tức
Một vài cảm nghĩ
yì一xiē些gǎnxiǎng感想
Một vài cảm nghĩ
Một vài trường mẫu giáo
yì一xiē些yòu'éryuán幼儿园
Một vài trường mẫu giáo
Một số loài thực vật
yì一xiē些zhíwù植物
Một số loài thực vật

Định nghĩa (2)

1
lượng từ (bất định)
Nghĩa:một ít, một vài, những (lượng từ chỉ số lượng không xác định).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买xiē些píngguǒ苹果。
Tôi muốn mua một ít táo.
I want to buy some apples.
yǒuxiē有些rén人xǐhuan喜欢chī吃là辣,yǒuxiē有些rén人bù不xǐhuan喜欢。
Có một số người thích ăn cay, có một số người không thích.
Some people like spicy food, and some people don't.
zhè这diǎnr点儿qián钱nǐ你xiān先náqù拿去mǎi买xiē些chī吃de的ba吧。
Chỗ tiền này bạn cầm đi mua chút đồ ăn trước đi.
Take this little money first and buy yourself something to eat.
qián前xiē些tiān天wǒ我jiàn见guò过tā他。
Mấy hôm trước tôi có gặp anh ấy.
I saw him a few days ago.
zhǐyào只要nǐ你yǒu有xūyào需要,wǒ我jiù就gěi给nǐ你yì一xiē些。
Chỉ cần bạn có nhu cầu, tôi sẽ cho bạn một ít.
As long as you need it, I'll give you some.
2
phó từ / bổ ngữ (mức độ)
Nghĩa:hơn một chút, bớt (dùng sau tính từ trong câu so sánh).
Ví dụ (5)
jīntiān今天tā他de的bìng病hǎo好xiē些le了ma吗?
Hôm nay bệnh tình của anh ấy đỡ hơn chút nào chưa?
Is he feeling a bit better today?
qǐng请nǐ你zǒu走kuài快xiē些。
Làm ơn đi nhanh hơn một chút.
Please walk a little faster.
zhè这jiàn件yīfu衣服bǐ比nà那jiàn件dà大xiē些。
Cái áo này to hơn cái kia một chút.
This piece of clothing is a bit bigger than that one.
xīwàng希望néng能róngyì容易xiē些。
Hy vọng có thể dễ dàng hơn một chút.
I hope it can be a bit easier.
shēngyīn声音dà大xiē些,wǒ我tīng听bú不jiàn见。
Tiếng to hơn chút đi, tôi nghe không thấy.
Louder, please. I can't hear you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây