些
丨一丨一ノフ一一
8
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Lấy vài cái này (此) thôi, không nhiều, chỉ khoảng hai ba thứ (二), số lượng vừa đủ là một ít 些.
Thành phần cấu tạo
些
một ít, một vài (lượng từ)
此
Thử
Này, cái này (phía trên)
二
Bộ Nhị
Hai, số ít (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
些
Biểu thị số lượng nhiều không xác định (thường đứng trước danh từ, tạo thành 'một số', 'những... này', 'những... kia').
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 些 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一些问题
Một số vấn đề

一些消息
Một số tin tức

一些感想
Một vài cảm nghĩ

一些幼儿园
Một vài trường mẫu giáo

一些植物
Một số loài thực vật
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ (bất định)
Nghĩa:một ít, một vài, những (lượng từ chỉ số lượng không xác định).
Ví dụ (5)
我想买些苹果。
Tôi muốn mua một ít táo.
I want to buy some apples.
有些人喜欢吃辣,有些人不喜欢。
Có một số người thích ăn cay, có một số người không thích.
Some people like spicy food, and some people don't.
这点儿钱你先拿去买些吃的吧。
Chỗ tiền này bạn cầm đi mua chút đồ ăn trước đi.
Take this little money first and buy yourself something to eat.
前些天我见过他。
Mấy hôm trước tôi có gặp anh ấy.
I saw him a few days ago.
只要你有需要,我就给你一些。
Chỉ cần bạn có nhu cầu, tôi sẽ cho bạn một ít.
As long as you need it, I'll give you some.
2
phó từ / bổ ngữ (mức độ)
Nghĩa:hơn một chút, bớt (dùng sau tính từ trong câu so sánh).
Ví dụ (5)
今天他的病好些了吗?
Hôm nay bệnh tình của anh ấy đỡ hơn chút nào chưa?
Is he feeling a bit better today?
请你走快些。
Làm ơn đi nhanh hơn một chút.
Please walk a little faster.
这件衣服比那件大些。
Cái áo này to hơn cái kia một chút.
This piece of clothing is a bit bigger than that one.
希望能容易些。
Hy vọng có thể dễ dàng hơn một chút.
I hope it can be a bit easier.
声音大些,我听不见。
Tiếng to hơn chút đi, tôi nghe không thấy.
Louder, please. I can't hear you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây