歇
丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
13
方
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Sau chặng đường dài thấm mệt phải dừng lại hỏi thăm (曷), người khách ngồi xuống há miệng thở phào (欠) để nghỉ ngơi lấy sức (歇).
Thành phần cấu tạo
歇
nghỉ, dừng lại
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nghỉ, nghỉ ngơi, dừng lại, ngớt (mưa), đi ngủ.
Ví dụ (5)
累了吧,坐下来歇一会儿。
Mệt rồi phải không, ngồi xuống nghỉ một lát đi.
Tired? Sit down and rest for a while.
我们中午歇了一个小时的工。
Buổi trưa chúng tôi đã nghỉ làm một tiếng đồng hồ.
We stopped work for an hour at noon.
外面的雨终于歇了。
Mưa bên ngoài cuối cùng cũng ngớt (tạnh) rồi.
The rain outside finally stopped.
时间不早了,大爷您早点歇着吧。
Giờ không còn sớm nữa, bác trai hãy đi nghỉ (đi ngủ) sớm đi ạ.
It's getting late, sir. You should get some rest early.
走了这么多路,脚都酸了,得歇歇脚。
Đi nhiều đường thế này, chân mỏi nhừ rồi, phải nghỉ chân một chút.
We've walked so far that my feet are sore—I need to rest them.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây