ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歇斯底里
xiē sī dǐ lǐ
Cuồng loạn, mất kiểm soát
Hán việt: hiết tư để lý
—

Gợi nhớ

Từ "歇斯底里" (xiē sī dǐ lǐ) mang nghĩa "Cuồng loạn, mất kiểm soát", kết hợp bởi 歇 (xiē - hiết): "nghỉ" + 斯 (sī - tư): "này" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 歇: Sau chặng đường dài thấm mệt phải dừng lại hỏi thăm (曷), người khách ngồi xuống há miệng thở phào (欠) để nghỉ ngơi lấy sức (歇). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).

Thành phần cấu tạo

歇斯底里
xiē sī dǐ lǐ
Cuồng loạn, mất kiểm soát
歇
xiē • hiết
nghỉ
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cuồng loạn, mất kiểm soát
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个èhào噩耗hòu后,tā她xiēsīdǐlǐ歇斯底里de地dàkū大哭qǐlái起来。
Sau khi nghe tin dữ này, cô ấy khóc rống lên một cách cuồng loạn.
Upon hearing the devastating news, she burst into hysterical crying.
qǐng请bǎochí保持lěngjìng冷静,búyào不要zhèyàng这样xiēsīdǐlǐ歇斯底里。
Xin hãy giữ bình tĩnh, đừng cuồng loạn lên như vậy.
Please stay calm and don't be so hysterical.
tā他de的xiēsīdǐlǐ歇斯底里xíngwéi行为xiàhuài吓坏le了shēnpáng身旁de的suǒyǒurén所有人。
Hành vi cuồng loạn của anh ta đã làm tất cả mọi người bên cạnh hoảng sợ.
His hysterical behavior terrified everyone around him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây