ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心底
xīndǐ
Đáy lòng, tận sâu trong lòng
Hán việt: tâm để
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "心底" (xīndǐ) mang nghĩa "Đáy lòng, tận sâu trong lòng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

心底
xīndǐ
Đáy lòng, tận sâu trong lòng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đáy lòng, tận sâu trong lòng
Ví dụ (3)
tā她bǎ把zhè这jù句huà话cáng藏zài在xīndǐ心底。
Cô ấy giấu câu nói này tận đáy lòng.
She kept these words deep in her heart.
wǒ我cóng从xīndǐ心底gǎnxiè感谢nǐ你de的bāngzhù帮助。
Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn từ tận đáy lòng.
I thank you for your help from the bottom of my heart.
zhè这duàn段wǎngshì往事yìzhí一直liú留zài在tā他de的xīndǐ心底。
Chuyện cũ này vẫn luôn ở trong đáy lòng anh ấy.
This past memory has always remained deep in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây