ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
底儿
dǐr
đáy, trôn, đế (của vật cụ thể) / gốc gác, lai lịch, lòng dạ (nghĩa bóng).
Hán việt: để nhi
HSK 4 (Colloquial)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "底儿" (dǐr) mang nghĩa "Đáy, phần dưới cùng", kết hợp bởi 底 (dǐ - để): "đáy" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

底儿
dǐr
Đáy, phần dưới cùng
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đáy, trôn, đế (của vật cụ thể) / gốc gác, lai lịch, lòng dạ (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
zhè这shuāng双xié鞋de的xiédǐ'ér鞋底儿yǐjīng已经mó磨píng平le了,zǒulù走路róngyì容易dǎhuá打滑。
Đế của đôi giày này đã mòn vẹt rồi, đi đường rất dễ bị trượt.
The soles of these shoes have already been worn flat, so they're easy to slip in when walking.
wǎn碗dǐr底儿shàng上hái还shèng剩yìdiǎnr一点儿fàn饭,nǐ你bǎ把tā它chī吃wán完ba吧,bié别làngfèi浪费。
Dưới đáy bát vẫn còn thừa một ít cơm, bạn ăn nốt đi, đừng lãng phí.
There's still a little rice left at the bottom of the bowl—finish it up, don't waste it.
zhè这jiàn件shì事wǒ我xīnlǐ心里yìdiǎnr一点儿dǐr底儿dōu都méiyǒu没有,bù不zhīdào知道néng能bù不néng能chénggōng成功。
Việc này trong lòng tôi chẳng có chút chắc chắn (đáy) nào cả, không biết có thành công được không.
I really have no confidence in this matter and don't know whether it can succeed.
dào到le了yuè月dǐr底儿,wǒ我de的qiánbāo钱包jiù就chèdǐ彻底jiàn见dǐr底儿le了。
Cứ đến cuối tháng là ví tiền của tôi lại hoàn toàn cạn sạch (nhìn thấy đáy).
By the end of the month, my wallet is completely empty.
jìrán既然yào要gēn跟tā他hézuò合作,wǒmen我们jiù就děi得xiān先mō摸qīng清tā他de的lǎo老dǐr底儿。
Đã là muốn hợp tác với anh ta, chúng ta phải tìm hiểu rõ lai lịch (gốc gác) của anh ta trước.
Since we're going to work with him, we need to first find out his background.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây