底儿
HSK 4 (Colloquial)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "底儿" (dǐr) mang nghĩa "Đáy, phần dưới cùng", kết hợp bởi 底 (dǐ - để): "đáy" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 底儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đáy, trôn, đế (của vật cụ thể) / gốc gác, lai lịch, lòng dạ (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
这双鞋的鞋底儿已经磨平了,走路容易打滑。
Đế của đôi giày này đã mòn vẹt rồi, đi đường rất dễ bị trượt.
The soles of these shoes have already been worn flat, so they're easy to slip in when walking.
碗底儿上还剩一点儿饭,你把它吃完吧,别浪费。
Dưới đáy bát vẫn còn thừa một ít cơm, bạn ăn nốt đi, đừng lãng phí.
There's still a little rice left at the bottom of the bowl—finish it up, don't waste it.
这件事我心里一点儿底儿都没有,不知道能不能成功。
Việc này trong lòng tôi chẳng có chút chắc chắn (đáy) nào cả, không biết có thành công được không.
I really have no confidence in this matter and don't know whether it can succeed.
到了月底儿,我的钱包就彻底见底儿了。
Cứ đến cuối tháng là ví tiền của tôi lại hoàn toàn cạn sạch (nhìn thấy đáy).
By the end of the month, my wallet is completely empty.
既然要跟他合作,我们就得先摸清他的老底儿。
Đã là muốn hợp tác với anh ta, chúng ta phải tìm hiểu rõ lai lịch (gốc gác) của anh ta trước.
Since we're going to work with him, we need to first find out his background.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây