ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
底下
dǐxia
Phía dưới
Hán việt: để hạ
台
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "底下" (dǐxia) mang nghĩa "Phía dưới", kết hợp bởi 底 (dǐ - để): "đáy" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

底下
dǐxia
Phía dưới
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phía dưới
Ví dụ (3)
zhuōzi桌子dǐxià底下yǒu有yì一zhī只māo猫。
Dưới gầm bàn có một con mèo.
There is a cat under the table.
wénjiàn文件yā压zài在shū书dǐxià底下。
Tài liệu bị đè dưới quyển sách.
The document is tucked underneath the book.
qiáo桥dǐxià底下yǒu有yì一tiáo条xiǎohé小河。
Dưới cầu có một con sông nhỏ.
There is a small river underneath the bridge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây