底下
台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "底下" (dǐxia) mang nghĩa "Phía dưới", kết hợp bởi 底 (dǐ - để): "đáy" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 底下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phía dưới
Ví dụ (3)
桌子底下有一只猫。
Dưới gầm bàn có một con mèo.
There is a cat under the table.
文件压在书底下。
Tài liệu bị đè dưới quyển sách.
The document is tucked underneath the book.
桥底下有一条小河。
Dưới cầu có một con sông nhỏ.
There is a small river underneath the bridge.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây