泻
丶丶一丶フ一フ一
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước lũ (氵) tuôn trào từ trên cao đổ xuống nhanh như nét bút viết chữ (写) gợi cảnh nước chảy mạnh hoặc chứng tiêu chảy (泻).
Thành phần cấu tạo
泻
chảy mạnh; tiêu chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
写
Tả
Viết / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chảy mạnh; tiêu chảy
Ví dụ (5)
吃了不干净的食物后,他开始严重腹泻。
Sau khi ăn thức ăn không sạch, anh ấy bắt đầu bị tiêu chảy nặng.
After eating contaminated food, he started having severe diarrhea.
这几天他得了肠胃炎,上吐下泻,身体非常虚弱。
Mấy ngày nay anh ấy bị viêm dạ dày ruột, nôn mửa và tiêu chảy, cơ thể rất suy nhược.
He has had gastroenteritis these past few days, with vomiting and diarrhea, and is extremely weak.
如果你一直拉肚子,最好吃点止泻药。
Nếu bạn cứ bị đi ngoài mãi, tốt nhất nên uống chút thuốc cầm tiêu chảy.
If you keep having diarrhea, you'd better take some anti-diarrheal medicine.
这种病毒会导致患者出现发烧和水泻的症状。
Loại virus này sẽ khiến bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng sốt và tiêu chảy phân lỏng.
This virus can cause symptoms such as fever and watery diarrhea in patients.
天气突然变冷,很多小孩子都着凉泻肚了。
Thời tiết đột ngột trở lạnh, nhiều trẻ nhỏ bị nhiễm lạnh và tiêu chảy rồi.
The weather suddenly turned cold, and many children caught a chill and got diarrhea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây