ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停歇
tíng xiē
dừng lại
Hán việt: đình hiết
—

Gợi nhớ

Từ "停歇" (tíng xiē) mang nghĩa "dừng lại", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 歇 (xiē - hiết): "nghỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 歇: Sau chặng đường dài thấm mệt phải dừng lại hỏi thăm (曷), người khách ngồi xuống há miệng thở phào (欠) để nghỉ ngơi lấy sức (歇).

Thành phần cấu tạo

停歇
tíng xiē
dừng lại
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
歇
xiē • hiết
nghỉ
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dừng lại
Ví dụ (3)
yǔ雨xià下le了yì一zhěngtiān整天,zhídào直到bàngwǎn傍晚cái才tíngxiē停歇。
Mưa đã rơi cả ngày, mãi đến chập tối mới ngừng lại.
It rained all day and didn't let up until evening.
jīqì机器rìyè日夜bùtíng不停xiē歇de地yùnzhuàn运转,shēngchǎn生产xiàolǜ效率hěn很gāo高。
Máy móc vận hành ngày đêm không nghỉ, năng suất sản xuất rất cao.
The machines run nonstop day and night, resulting in high production efficiency.
zǒu走le了zhème这么yuǎn远de的lù路,wǒmen我们zhǎo找gè个dìfang地方tíngxiē停歇yíxià一下ba吧。
Đã đi một quãng đường dài thế này rồi, chúng ta tìm nơi nào đó tạm nghỉ một lát đi.
After walking such a long way, let's find a place to stop and rest for a bit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây