ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停车
tíngchē
dừng xe, đỗ xe
Hán việt: đình xa
站
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "停车" (tíngchē) mang nghĩa "dừng xe, đỗ xe", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

停车
tíngchē
dừng xe, đỗ xe
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dừng xe, đỗ xe
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里bù不néng能tíngchē停车。
Ở đây không được đỗ xe.
No parking here.
sījī司机zài在lùbiān路边tíngchē停车。
Tài xế đỗ xe bên đường.
The driver parked by the side of the road.
shāngchǎng商场dìxià地下kěyǐ可以tíngchē停车。
Dưới tầng hầm trung tâm thương mại có thể đỗ xe.
You can park in the underground level of the mall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây