邪
一フ丨ノフ丨
6
道
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Nơi vùng biên ấp (阝) xuất hiện những kẻ nanh vuốt sắc nhọn như răng thú (牙) chuyên làm điều tà ác, sai trái (邪).
Thành phần cấu tạo
邪
xấu, sai trái
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xấu, sai trái
Ví dụ (5)
我们要相信邪不压正。
Chúng ta phải tin rằng cái ác không thể thắng được cái thiện.
We must believe that evil can never prevail over good.
那个童话故事里有一个邪恶的女巫。
Trong câu chuyện cổ tích đó có một mụ phù thủy độc ác.
There is an evil witch in that fairy tale.
他靠歪门邪道赚了很多钱。
Hắn ta dựa vào những mánh khóe sai trái để kiếm rất nhiều tiền.
He made a lot of money through shady means.
只要你肯改邪归正,大家都会原谅你。
Chỉ cần bạn chịu cải tà quy chính (từ bỏ cái xấu quay về đường ngay), mọi người đều sẽ tha thứ cho bạn.
As long as you are willing to turn over a new leaf, everyone will forgive you.
人们把这个符贴在门上用来辟邪。
Mọi người dán lá bùa này lên cửa để trừ tà (xua đuổi cái xấu).
People put this talisman on their doors to ward off evil.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây