ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邪
xié
xấu, sai trái
Hán việt: tà
一フ丨ノフ丨
6
道
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Nơi vùng biên ấp (阝) xuất hiện những kẻ nanh vuốt sắc nhọn như răng thú (牙) chuyên làm điều tà ác, sai trái (邪).

Thành phần cấu tạo

邪
xié
xấu, sai trái
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xấu, sai trái
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiāngxìn相信xié邪bù不yā压zhèng正。
Chúng ta phải tin rằng cái ác không thể thắng được cái thiện.
We must believe that evil can never prevail over good.
nà那gè个tónghuà童话gùshì故事lǐ里yǒu有yí一gè个xié'è邪恶de的nǚwū女巫。
Trong câu chuyện cổ tích đó có một mụ phù thủy độc ác.
There is an evil witch in that fairy tale.
tā他kào靠wāi歪mén门xié邪dào道zhuàn赚le了hěn很duō多qián钱。
Hắn ta dựa vào những mánh khóe sai trái để kiếm rất nhiều tiền.
He made a lot of money through shady means.
zhǐyào只要nǐ你kěn肯gǎixiéguīzhèng改邪归正,dàjiā大家dōu都huì会yuánliàng原谅nǐ你。
Chỉ cần bạn chịu cải tà quy chính (từ bỏ cái xấu quay về đường ngay), mọi người đều sẽ tha thứ cho bạn.
As long as you are willing to turn over a new leaf, everyone will forgive you.
rénmen人们bǎ把zhè这gè个fú符tiē贴zài在ménshàng门上yònglái用来pì辟xié邪。
Mọi người dán lá bùa này lên cửa để trừ tà (xua đuổi cái xấu).
People put this talisman on their doors to ward off evil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây