ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无邪
wú xié
ngây thơ, trong sáng, hồn nhiên
Hán việt: vô tà
—

Gợi nhớ

Từ "无邪" (wú xié) mang nghĩa "ngây thơ, trong sáng, hồn nhiên", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 邪 (xié - tà): "xấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 邪: Nơi vùng biên ấp (阝) xuất hiện những kẻ nanh vuốt sắc nhọn như răng thú (牙) chuyên làm điều tà ác, sai trái (邪).

Thành phần cấu tạo

无邪
wú xié
ngây thơ, trong sáng, hồn nhiên
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
邪
xié • tà
xấu
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ngây thơ, trong sáng, hồn nhiên
Ví dụ (3)
háizi孩子tiānzhēnwúxié天真无邪de的xiàoliǎn笑脸shì是shìjiè世界shàng上zuì最měilì美丽de的huàmiàn画面。
Khuôn mặt cười ngây thơ trong sáng của trẻ thơ là bức tranh đẹp nhất trên thế giới.
A child's innocent smiling face is the most beautiful picture in the world.
tā他de的yǎnshén眼神tǎnshuài坦率wúxié无邪,ràng让rén人chǎnshēng产生xìnrèngǎn信任感。
Ánh mắt anh ấy thẳng thắn và trong sáng, làm cho người khác có cảm giác tin tưởng.
His eyes are frank and innocent, which makes people feel a sense of trust.
shīgē诗歌biǎodá表达le了duì对tóngnián童年wúxié无邪shēnghuó生活de的wúxiàn无限xiàngwǎng向往。
Bài thơ thể hiện niềm khao khát vô hạn đối với cuộc sống ngây thơ trong sáng thuở ấu thơ.
The poem expresses an infinite yearning for the innocent life of childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây