驱邪
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Như thúc ngựa phi nước đại (马 -> 驱 - khu) để đánh đuổi những điều xấu xa, tà khí mang nanh vuốt (牙 -> 邪 - tà) ra khỏi vùng đất cư ngụ (阝), đó là nghi thức "xua đuổi tà ma" (驱邪) dịp năm mới.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 驱邪
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xua đuổi tà ma
Ví dụ (3)
人们认为红色可以驱邪。
Người ta cho rằng màu đỏ có thể xua đuổi tà ma.
People believe that the color red can ward off evil spirits.
放鞭炮有驱邪的意思。
Đốt pháo có ý nghĩa xua đuổi tà ma.
Setting off firecrackers is meant to ward off evil spirits.
这个习俗是为了驱邪迎福。
Phong tục này là để xua đuổi tà ma và đón phúc.
This custom is to ward off evil spirits and welcome good fortune.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây