ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驱邪
qūxié
Xua đuổi tà ma
Hán việt: khu tà
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Như thúc ngựa phi nước đại (马 -> 驱 - khu) để đánh đuổi những điều xấu xa, tà khí mang nanh vuốt (牙 -> 邪 - tà) ra khỏi vùng đất cư ngụ (阝), đó là nghi thức "xua đuổi tà ma" (驱邪) dịp năm mới.

Thành phần cấu tạo

驱邪
qūxié
Xua đuổi tà ma
驱
qū • khu
đuổi
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
邪
xié • tà
xấu
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xua đuổi tà ma
Ví dụ (3)
rénmen人们rènwéi认为hóngsè红色kěyǐ可以qūxié驱邪。
Người ta cho rằng màu đỏ có thể xua đuổi tà ma.
People believe that the color red can ward off evil spirits.
fàng放biānpào鞭炮yǒu有qūxié驱邪de的yìsi意思。
Đốt pháo có ý nghĩa xua đuổi tà ma.
Setting off firecrackers is meant to ward off evil spirits.
zhè这gè个xísú习俗shì是wèile为了qūxié驱邪yíng迎fú福。
Phong tục này là để xua đuổi tà ma và đón phúc.
This custom is to ward off evil spirits and welcome good fortune.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây