ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
先驱
xiānqū
người tiên phong
Hán việt: tiên khu
—

Gợi nhớ

Từ "先驱" (xiānqū) mang nghĩa "người tiên phong", kết hợp bởi 先 (xiān - tiên): "trước" + 驱 (qū - khu): "đuổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 驱: Cưỡi ngựa (马) xua đuổi ra khỏi khu (区) vực, đuổi đi không cho ở lại, xua đuổi 驱.

Thành phần cấu tạo

先驱
xiānqū
người tiên phong
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
驱
qū • khu
đuổi
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người tiên phong
Ví dụ (3)
lǔ xùn鲁迅shì是zhōngguó中国xiàndài现代wénxué文学de的xiān先qū驱。
Lỗ Tấn là người tiên phong của văn học hiện đại Trung Quốc.
Lu Xun was a pioneer of modern Chinese literature.
tā他bèi被gōngrèn公认wèi为zhè这gè个kējì科技lǐngyù领域de的xiān先qū驱。
Ông ấy được công nhận là người tiên phong trong lĩnh vực công nghệ này.
He is widely recognized as a pioneer in this field of technology.
xǔduō许多kēxué科学xiān先qū驱wèi为rénlèi人类jìnbù进步zuòchū做出le了jùdà巨大gòngxiàn贡献。
Nhiều nhà tiên phong khoa học đã đóng góp to lớn cho sự tiến bộ của nhân loại.
Many scientific pioneers have made tremendous contributions to human progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây