ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
先前
xiānqián
trước kia, trước đó, lúc nãy, ban nãy, hồi nãy.
Hán việt: tiên tiền
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "先前" (xiānqián) mang nghĩa "trước đó", kết hợp bởi 先 (xiān - tiên): "trước" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

先前
xiānqián
trước đó
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:trước kia, trước đó, lúc nãy, ban nãy, hồi nãy.
Ví dụ (5)
xiānqián先前zhèlǐ这里shì是yí一piàn片huāngdì荒地,xiànzài现在biànchéng变成le了gōngyuán公园。
Trước kia nơi này là một bãi đất hoang, bây giờ đã biến thành công viên.
This place used to be a wasteland, but now it has become a park.
wǒ我xiānqián先前bù不zhīdào知道tā他shì是shéi谁,hòulái后来cái才rènchū认出lái来。
Lúc nãy (trước đó) tôi không biết ông ấy là ai, sau này mới nhận ra.
I didn't know who he was at first, and only recognized him later.
xiānqián先前shuōhǎo说好de的shìqing事情,zěnme怎么tūrán突然biàn变guà卦le了?
Chuyện đã bàn xong trước đó, sao đột nhiên lại thay đổi rồi?
Why did you suddenly change your mind about what had been agreed on earlier?
tā他xiānqián先前shēntǐ身体bú不tài太hǎo好,dàn但xiànzài现在yǐjīng已经kāngfù康复le了。
Hồi trước sức khỏe anh ấy không tốt lắm, nhưng giờ đã bình phục rồi.
He wasn't in very good health before, but now he has recovered.
zhè这jiù就zhèngshí证实le了wǒmen我们xiānqián先前de的cāicè猜测。
Điều này đã chứng thực cho những phỏng đoán trước đó của chúng tôi.
This confirms our earlier guess.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây