ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邪恶
xié'è
xấu xa, gian ác, tà ác
Hán việt: tà ác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "邪恶" (xié'è) mang nghĩa "xấu xa, gian ác, tà ác", kết hợp bởi 邪 (xié - tà): "xấu" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 邪: Nơi vùng biên ấp (阝) xuất hiện những kẻ nanh vuốt sắc nhọn như răng thú (牙) chuyên làm điều tà ác, sai trái (邪). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).

Thành phần cấu tạo

邪恶
xié'è
xấu xa, gian ác, tà ác
邪
xié • tà
xấu
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xấu xa, gian ác, tà ác
Ví dụ (5)
nà那gè个xié'è邪恶de的nǚwū女巫bǎ把wángzǐ王子biànchéng变成le了yì一zhī只qīngwā青蛙。
Mụ phù thủy độc ác đó đã biến hoàng tử thành một con ếch.
That wicked witch turned the prince into a frog.
wǒmen我们bìxū必须tuánjié团结qǐlái起来zhànshèng战胜xié'è邪恶de的shìlì势力。
Chúng ta phải đoàn kết lại để chiến thắng thế lực tà ác.
We must unite to defeat the forces of evil.
tā他de的xiàoróng笑容lǐ里yǐncáng隐藏zhe着xié'è邪恶de的mùdì目的。
Trong nụ cười của hắn ta ẩn chứa mục đích xấu xa.
A sinister motive was hidden behind his smile.
zhèngyì正义zuìzhōng最终yídìng一定huì会zhànshèng战胜xié'è邪恶。
Chính nghĩa cuối cùng nhất định sẽ chiến thắng cái ác.
Justice will ultimately prevail over evil.
zhè这gè个gùshì故事jiǎngshù讲述le了yí一gè个guānyú关于shànliáng善良yǔ与xié'è邪恶jiàoliàng较量de的chuánshuō传说。
Câu chuyện này kể về một truyền thuyết liên quan đến cuộc đọ sức giữa sự lương thiện và sự gian ác.
This story tells a legend about the struggle between good and evil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây