ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恶性
èxìng
ác tính, nguy hiểm, nghiêm trọng
Hán việt: ác tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恶性" (èxìng) mang nghĩa "ác tính, nguy hiểm, nghiêm trọng", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

恶性
èxìng
ác tính, nguy hiểm, nghiêm trọng
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ác tính, nguy hiểm, nghiêm trọng
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhěnduàn诊断chū出tā他déliǎo得了yì一zhǒng种èxìng恶性zhǒngliú肿瘤。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc một loại khối u ác tính.
The doctor diagnosed him with a malignant tumor.
rúguǒ如果bù不gǎibiàn改变xiànzhuàng现状,jīngjì经济jiāng将xiànrù陷入èxìngxúnhuán恶性循环。
Nếu không thay đổi hiện trạng, nền kinh tế sẽ rơi vào vòng luẩn quẩn (vòng lặp ác tính).
If the current situation is not changed, the economy will fall into a vicious cycle.
qǐyè企业zhījiān之间yīnggāi应该bìmiǎn避免èxìng恶性jìngzhēng竞争。
Các doanh nghiệp nên tránh cạnh tranh không lành mạnh (cạnh tranh ác tính).
Companies should avoid cutthroat competition.
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查zhè这qǐ起èxìng恶性ànjiàn案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án nghiêm trọng này.
The police are investigating this serious criminal case.
zuótiān昨天gāosùgōnglù高速公路shàng上fāshēng发生le了yìqǐ一起èxìng恶性jiāotōngshìgù交通事故。
Hôm qua trên đường cao tốc đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
A serious traffic accident occurred on the highway yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây