ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恶意
èyì
ác ý, mục đích xấu
Hán việt: ác ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恶意" (èyì) mang nghĩa "ác ý, mục đích xấu", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

恶意
èyì
ác ý, mục đích xấu
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ác ý, mục đích xấu
Ví dụ (5)
wǒ我xiāngxìn相信tā他bìng并méiyǒu没有èyì恶意。
Tôi tin rằng anh ấy không hề có ác ý.
I believe he means no harm.
qǐng请búyào不要yòng用èyì恶意de的yǎnguāng眼光kàn看biérén别人。
Xin đừng nhìn người khác bằng ánh mắt ác ý.
Please don't look at others with malice.
tā他dehuà的话lǐ里chōngmǎn充满le了èyì恶意。
Trong lời nói của anh ta chứa đầy ác ý.
His words were full of malice.
zhè这zhǒng种ruǎnjiàn软件dàiyǒu带有èyì恶意dàimǎ代码。
Loại phần mềm này có chứa mã độc (mục đích xấu).
This software contains malicious code.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该èyì恶意chuǎicè揣测biérén别人de的dòngjī动机。
Chúng ta không nên suy đoán động cơ của người khác một cách ác ý.
We should not maliciously speculate about other people's motives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây