ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改邪归正
gǎixié-guīzhèng
bỏ điều xấu, quay về đường đúng
Hán việt: cải tà quy chính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "改邪归正" (gǎixié-guīzhèng) mang nghĩa "bỏ điều xấu, quay về đường đúng", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 邪 (xié - tà): "xấu" + 归 (guī - quy): "Trở về" + 正 (zhèng - chính): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 邪: Nơi vùng biên ấp (阝) xuất hiện những kẻ nanh vuốt sắc nhọn như răng thú (牙) chuyên làm điều tà ác, sai trái (邪). • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正).

Thành phần cấu tạo

改邪归正
gǎixié-guīzhèng
bỏ điều xấu, quay về đường đúng
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
邪
xié • tà
xấu
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bỏ điều xấu, quay về đường đúng
Ví dụ (5)
chū出yù狱hòu后,tā他juédìng决定gǎixiéguīzhèng改邪归正,chóngxīn重新zuòrén做人。
Sau khi ra tù, anh ấy quyết định cải tà quy chính, làm lại cuộc đời.
After being released from prison, he decided to turn over a new leaf and start anew.
zhǐyào只要nǐ你yuànyì愿意gǎixiéguīzhèng改邪归正,dàjiā大家dōu都huì会yuánliàng原谅nǐ你de的。
Chỉ cần bạn nguyện ý cải tà quy chính, mọi người đều sẽ tha thứ cho bạn.
As long as you are willing to turn over a new leaf, everyone will forgive you.
jǐngchá警察nàixīn耐心jiàoyù教育tā他,xīwàng希望tā他néng能gǎixiéguīzhèng改邪归正。
Cảnh sát kiên nhẫn giáo dục anh ta, hy vọng anh ta có thể cải tà quy chính.
The police patiently tried to persuade and educate him, hoping he could turn over a new leaf.
tā他zhōngyú终于rènshi认识dào到le了zìjǐ自己de的cuòwù错误,juéxīn决心gǎixiéguīzhèng改邪归正。
Cuối cùng anh ấy cũng nhận ra lỗi lầm của mình, quyết tâm cải tà quy chính.
He finally realized his mistakes and resolved to turn over a new leaf.
zài在jiārén家人de的quàndǎo劝导xià下,tā他gǎixiéguīzhèng改邪归正,zhǎo找le了yí一fèn份zhèng正dāng当de的gōngzuò工作。
Dưới sự khuyên bảo của gia đình, anh ấy đã cải tà quy chính, tìm một công việc chính đáng.
With his family's encouragement, he turned over a new leaf and found an honest job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây