ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改签
gǎiqiān
Đổi vé
Hán việt: cải thiêm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "改签" (gǎiqiān) mang nghĩa "Đổi vé", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

改签
gǎiqiān
Đổi vé
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đổi vé
Ví dụ (3)
rúguǒ如果gǎn赶bú不shàng上fēijī飞机,kěyǐ可以gǎiqiān改签。
Nếu không kịp chuyến bay, có thể đổi vé.
If you miss your flight, you can reschedule your ticket.
gǎiqiān改签jīpiào机票xūyào需要fù付shǒuxùfèi手续费。
Đổi vé máy bay cần trả phí thủ tục.
Rescheduling a flight ticket requires a handling fee.
tā她bǎ把zhōusān周三de的piào票gǎiqiān改签dào到zhōuwǔ周五。
Cô ấy đổi vé thứ Tư sang thứ Sáu.
She rescheduled her Wednesday ticket to Friday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây