改签
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "改签" (gǎiqiān) mang nghĩa "Đổi vé", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 改签
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đổi vé
Ví dụ (3)
如果赶不上飞机,可以改签。
Nếu không kịp chuyến bay, có thể đổi vé.
If you miss your flight, you can reschedule your ticket.
改签机票需要付手续费。
Đổi vé máy bay cần trả phí thủ tục.
Rescheduling a flight ticket requires a handling fee.
她把周三的票改签到周五。
Cô ấy đổi vé thứ Tư sang thứ Sáu.
She rescheduled her Wednesday ticket to Friday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây