ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回归
huíguī
Quay trở lại, trở về
Hán việt: hồi quy
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "回归" (huíguī) mang nghĩa "Quay trở lại, trở về", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 归 (guī - quy): "Trở về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归).

Thành phần cấu tạo

回归
huíguī
Quay trở lại, trở về
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quay trở lại, trở về
Ví dụ (3)
tā他shāng伤hǎo好hòu后huíguī回归qiúduì球队。
Sau khi khỏi chấn thương, anh ấy trở lại đội bóng.
He returned to the team after recovering from his injury.
shēnghuó生活mànmàn慢慢huíguī回归zhèngcháng正常。
Cuộc sống dần trở lại bình thường.
Life is slowly returning to normal.
zhè这bù部diànyǐng电影ràng让gùshì故事huíguī回归jiātíng家庭zhǔtí主题。
Bộ phim này đưa câu chuyện trở lại chủ đề gia đình.
This movie brings the story back to the theme of family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây