ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回归测试
huíguī cèshì
Kiểm thử hồi quy
Hán việt: hồi quy trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "回归测试" (huíguī cèshì) mang nghĩa "Kiểm thử hồi quy", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 归 (guī - quy): "Trở về" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

回归测试
huíguī cèshì
Kiểm thử hồi quy
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử hồi quy
Ví dụ (2)
huíguī回归cèshì测试tōngcháng通常yóu由zìdònghuà自动化cèshì测试jiǎoběn脚本lái来zhíxíng执行,yǐ以jiéshěng节省chóngfù重复láodòng劳动de的réngōng人工chéngběn成本。
Kiểm thử hồi quy thông thường được thực thi bằng kịch bản kiểm thử tự động nhằm tiết kiệm chi phí nhân công cho lao động lặp lại.
Regression testing is usually performed by automated testing scripts to save manual labor costs of repetitive work.
jíshǐ即使shì是wēixiǎo微小de的dàimǎ代码xiūgǎi修改,yě也bìxū必须jīngguò经过wánzhěng完整de的huíguī回归cèshì测试yǐfáng以防fāshēng发生shēngchǎn生产gùzhàng故障。
Ngay cả khi chỉnh sửa code rất nhỏ, cũng bắt buộc phải trải qua kiểm thử hồi quy hoàn chỉnh để phòng ngừa xảy ra sự cố trên production.
Even minor code changes must undergo full regression testing to prevent production incidents.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử hồi quy
Ví dụ (1)
wǒmen我们xūyào需要zài在bǎnběn版本zhèngshì正式fābù发布shàngxiàn上线de的qiányìtiān前一天duì对suǒyǒu所有jiù旧mókuài模块jìnxíng进行huíguī回归cèshì测试。
Chúng ta cần thực hiện kiểm thử hồi quy cho toàn bộ các mô-đun cũ vào ngày trước khi phiên bản chính thức phát hành.
We need to perform regression testing on all existing modules the day before the version is officially released.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây