ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驱逐
qūzhú
trục xuất, đuổi, xua đuổi, đánh đuổi.
Hán việt: khu trục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "驱逐" (qūzhú) mang nghĩa "trục xuất", kết hợp bởi 驱 (qū - khu): "đuổi" + 逐 (zhú - trục): "đuổi theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驱: Cưỡi ngựa (马) xua đuổi ra khỏi khu (区) vực, đuổi đi không cho ở lại, xua đuổi 驱. • Chữ 逐: Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐).

Thành phần cấu tạo

驱逐
qūzhú
trục xuất
驱
qū • khu
đuổi
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
逐
zhú • trục
đuổi theo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trục xuất, đuổi, xua đuổi, đánh đuổi.
Ví dụ (5)
yīn因cóngshì从事fēifǎ非法huódòng活动,tā他bèi被qūzhú驱逐chūjìng出境。
Do tham gia hoạt động phi pháp, anh ta đã bị trục xuất khỏi đất nước (xuất cảnh).
He was deported for engaging in illegal activities.
cáipàn裁判jiāng将nà那míng名fànguī犯规de的qiúyuán球员qūzhú驱逐chūchǎng出场。
Trọng tài đã đuổi cầu thủ phạm lỗi đó ra khỏi sân.
The referee sent off the player who had committed a foul.
wǒmen我们yào要tuánjié团结qǐlái起来,bǎ把qīnlüèzhě侵略者qūzhú驱逐chūqù出去。
Chúng ta phải đoàn kết lại, đánh đuổi kẻ xâm lược ra ngoài.
We must unite and drive out the invaders.
zhè这zhǒng种yàoshuǐ药水kěyǐ可以yònglái用来qūzhú驱逐wénchóng蚊虫。
Loại thuốc nước này có thể dùng để xua đuổi côn trùng.
This liquid can be used to drive away mosquitoes and other insects.
liǎng两guó国hùxiāng互相qūzhú驱逐le了wàijiāoguān外交官。
Hai nước đã trục xuất các nhà ngoại giao của nhau.
The two countries expelled each other's diplomats.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây