ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放逐
fàngzhú
Lưu đày, trục xuất
Hán việt: phóng trục
—

Gợi nhớ

Từ "放逐" (fàngzhú) mang nghĩa "Lưu đày, trục xuất", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 逐 (zhú - trục): "đuổi theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 逐: Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐).

Thành phần cấu tạo

放逐
fàngzhú
Lưu đày, trục xuất
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
逐
zhú • trục
đuổi theo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (2)

1
Nội động từ
Nghĩa:Lưu đày, trục xuất
Ví dụ (3)
qūyuán屈原bèi被fàngzhú放逐dào到le了nánfāng南方dìqū地区。
Khuất Nguyên đã bị lưu đày đến vùng đất phía Nam.
Qu Yuan was exiled to the southern region.
zhànbài战败de的guówáng国王bèi被fàngzhú放逐dào到le了huāngdǎo荒岛shàng上。
Vị vua bại trận đã bị lưu đày đến một hòn đảo hoang.
The defeated king was exiled to a deserted island.
tā他yīnwèi因为pànguózuì叛国罪bèi被guójiā国家fàngzhú放逐。
Anh ta bị đất nước trục xuất vì tội phản quốc.
He was banished by his country for treason.
2
Động từ
Nghĩa:Lưu đày, trục xuất
Ví dụ (3)
qūyuán屈原bèi被fàngzhú放逐hòu后,xiěxià写下le了xǔduō许多wěidà伟大de的shīpiān诗篇。
Khuất Nguyên sau khi bị lưu đày đã viết nên nhiều tác phẩm thơ ca vĩ đại.
After Qu Yuan was exiled, he wrote many great poems.
nà那gè个pàntú叛徒bèi被yǒngyuǎn永远fàngzhú放逐chū出le了bùluò部落。
Kẻ phản bội đó đã bị trục xuất vĩnh viễn ra khỏi bộ lạc.
That traitor was banished from the tribe forever.
tā他gǎndào感到zìjǐ自己bèi被shèhuì社会fàngzhú放逐le了,fēicháng非常gūdú孤独。
Anh ấy cảm thấy bản thân bị xã hội ruồng bỏ, vô cùng cô đơn.
He felt exiled by society and was very lonely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây