ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
角逐
juézhú
cạnh tranh, tranh tài
Hán việt: giác trục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "角逐" (juézhú) mang nghĩa "cạnh tranh, tranh tài", kết hợp bởi 角 (jiǎo / jué - giác): "hào" + 逐 (zhú - trục): "đuổi theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角). • Chữ 逐: Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐).

Thành phần cấu tạo

角逐
juézhú
cạnh tranh, tranh tài
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật
逐
zhú • trục
đuổi theo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cạnh tranh, tranh tài
Ví dụ (5)
liǎng两zhī支qiúduì球队jiāng将juézhú角逐guànjūn冠军。
Hai đội bóng sẽ tranh tài giành chức vô địch.
The two teams will compete for the championship.
xǔduō许多yōuxiù优秀de的yǎnyuán演员dōu都zài在juézhú角逐zuìjiā最佳nánzhǔjué男主角jiǎng奖。
Nhiều diễn viên xuất sắc đều đang cạnh tranh giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất.
Many outstanding actors are competing for the Best Actor award.
yùndòngyuán运动员men们jiāng将zài在àoyùnhuì奥运会shàng上zhǎnkāi展开jīliè激烈de的juézhú角逐。
Các vận động viên sẽ bước vào một cuộc tranh tài khốc liệt tại Thế vận hội.
The athletes will compete fiercely at the Olympic Games.
tāmen他们zhèngzài正在juézhú角逐zǒngjīnglǐ总经理de的zhíwèi职位。
Họ đang cạnh tranh cho vị trí tổng giám đốc.
They are competing for the position of general manager.
zhè这liǎng两jiā家gōngsī公司zài在guójì国际shìchǎng市场shàng上juézhú角逐le了duōnián多年。
Hai công ty này đã cạnh tranh trên thị trường quốc tế trong nhiều năm.
These two companies have been competing in the international market for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây