ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追逐
zhuīzhú
đuổi bắt, truy đuổi
Hán việt: truy trục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "追逐" (zhuīzhú) mang nghĩa "đuổi bắt, truy đuổi", kết hợp bởi 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 逐 (zhú - trục): "đuổi theo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 逐: Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐).

Thành phần cấu tạo

追逐
zhuīzhú
đuổi bắt, truy đuổi
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
逐
zhú • trục
đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đuổi bắt, truy đuổi
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在cǎodì草地shàng上hùxiāng互相zhuīzhú追逐dǎnào打闹。
Bọn trẻ đang đuổi bắt và nô đùa với nhau trên bãi cỏ.
The children were chasing and playfully roughhousing with each other on the grass.
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该yǒnggǎn勇敢de地zhuīzhú追逐zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Người trẻ tuổi nên dũng cảm theo đuổi ước mơ của chính mình.
Young people should bravely pursue their dreams.
lièbào猎豹zài在cǎoyuán草原shàng上zhuīzhú追逐zhe着lièwù猎物。
Con báo săn đang truy đuổi con mồi trên thảo nguyên.
The cheetah was chasing its prey across the grassland.
tā他yìshēng一生dōu都zài在zhuīzhú追逐mínglì名利,què却hūlüè忽略le了jiātíng家庭。
Cả đời anh ta luôn theo đuổi danh lợi, nhưng lại phớt lờ gia đình.
He spent his whole life chasing fame and fortune, while neglecting his family.
jǐngchē警车zài在gōnglù公路shàng上quán全sù速zhuīzhú追逐táofàn逃犯。
Xe cảnh sát đang hết tốc lực truy đuổi kẻ trốn nã trên đường cao tốc.
The police car was pursuing the fugitive at full speed on the highway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây