ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追溯
zhuīsù
truy nguyên, lần tìm nguồn gốc
Hán việt: truy tố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "追溯" (zhuīsù) nghĩa là "truy nguyên, lần tìm nguồn gốc", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 溯 (sù): ngược dòng.

Thành phần cấu tạo

追溯
zhuīsù
truy nguyên, lần tìm nguồn gốc
辶
𠂤
氵
朔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truy nguyên, lần tìm nguồn gốc
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市de的lìshǐ历史kěyǐ可以zhuīsù追溯dào到gōngyuán公元qián前wǔ五shìjì世纪。
Lịch sử của thành phố này có thể truy ngược về thế kỷ thứ 5 trước Công nguyên.
The history of this city can be traced back to the fifth century BC.
wèntí问题de的gēnyuán根源kěyǐ可以zhuīsù追溯dào到guǎnlǐ管理búshàn不善。
Nguồn gốc của vấn đề có thể truy nguyên từ việc quản lý kém.
The root of the problem can be traced back to poor management.
zhōngqiūjié中秋节chī吃yuèbǐng月饼de的xísú习俗kěyǐ可以zhuīsù追溯dào到míngcháo明朝。
Tục lệ ăn bánh trung thu vào dịp tết Trung thu có thể truy tầm về triều đại nhà Minh.
The custom of eating mooncakes during the Mid-Autumn Festival can be traced back to the Ming Dynasty.
zhè这pī批chǎnpǐn产品de的láiyuán来源yǐjīng已经wúfǎ无法zhuīsù追溯le了。
Nguồn gốc của lô sản phẩm này đã không thể truy xuất (truy nguyên) được nữa.
The source of this batch of products can no longer be traced.
tāmen他们jiāzú家族de的zú族pǔ谱kěyǐ可以zhuīsù追溯dào到jǐbǎi几百niánqián年前。
Gia phả của gia tộc họ có thể truy nguyên về vài trăm năm trước.
Their family genealogy can be traced back several hundred years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây