ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追溯码
zhuīsùmǎ
Mã truy xuất
Hán việt: truy tố mã
—

Gợi nhớ

Từ "追溯码" (zhuīsùmǎ) mang nghĩa "Mã truy xuất", kết hợp bởi 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 溯 (sù - tố): "ngược dòng" + 码 (mǎ - mã): "mã số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 溯: Bơi ngược dòng nước (氵) tìm về thời điểm khởi đầu như ngày mồng một đầu tháng (朔) là hành trình ngược dòng tìm cội nguồn (溯). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).

Thành phần cấu tạo

追溯码
zhuīsùmǎ
Mã truy xuất
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
溯
sù • tố
ngược dòng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch (bên phải)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mã truy xuất
Ví dụ (3)
chāoshì超市lǐ里xiāoshòu销售de的yǒujī有机zhūròu猪肉,bāozhuāngdài包装袋shàng上jūn均tiē贴yǒu有wéiyī唯一de的fángwěi防伪zhuīsù追溯mǎ码。
Sản phẩm thịt lợn hữu cơ bán trong siêu thị, trên bao bì đều được dán mã truy xuất chống giả độc bản duy nhất.
Organic pork sold in the supermarket has a unique anti-counterfeiting traceability code affixed to every packaging bag.
sǎomiáo扫描lìzhī荔枝xiāng箱shàng上de的zhuīsù追溯mǎ码,kěyǐ可以kàndào看到guǒyuán果园de的wèizhi位置、cǎizhāi采摘shíjiān时间jí及lěng冷liàn链yùnshū运输chēhào车号。
Quét mã truy xuất trên thùng vải thiều có thể nhìn thấy vị trí vườn cây, thời gian hái và số xe vận chuyển chuỗi cung ứng lạnh.
By scanning the traceability code on the lychee box, you can see the orchard's location, picking time, and cold-chain transport vehicle number.
jiànquán健全nóngchǎnpǐn农产品zhuīsù追溯mǎ码zhìdù制度,shì是tíshēng提升shípǐn食品ānquán安全jiānguǎn监管xiàonéng效能de的zhòngyào重要bǎozhàng保障。
Hoàn thiện chế độ mã truy xuất nông sản là sự bảo đảm quan trọng để nâng cao hiệu lực giám sát an toàn thực phẩm.
Improving the traceability code system for agricultural products is an important guarantee for enhancing the effectiveness of food safety supervision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây