ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数码
shùmǎ
kỹ thuật số, số (thường dùng cho thiết bị điện tử).
Hán việt: số mã
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "数码" (shùmǎ) mang nghĩa "kỹ thuật số", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 码 (mǎ - mã): "mã số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).

Thành phần cấu tạo

数码
shùmǎ
kỹ thuật số
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỹ thuật số, số (thường dùng cho thiết bị điện tử).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一tái台shùmǎ数码xiàngjī相机。
Tôi muốn mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
I want to buy a digital camera.
zhè这jiā家diàn店zhuānmén专门mài卖shùmǎ数码chǎnpǐn产品。
Cửa hàng này chuyên bán các sản phẩm kỹ thuật số.
This store specializes in selling digital products.
wǒmen我们yǐjīng已经jìnrù进入le了shùmǎ数码shídài时代。
Chúng ta đã bước vào thời đại kỹ thuật số.
We have already entered the digital age.
zhè这jiù就shì是shùmǎ数码jìshù技术de的mèilì魅力。
Đây chính là sức hút của công nghệ kỹ thuật số.
This is the charm of digital technology.
yǒuxiē有些lǎoniánrén老年人bútàihuì不太会yòng用shùmǎ数码shèbèi设备。
Một số người cao tuổi không biết dùng thiết bị kỹ thuật số cho lắm.
Some elderly people aren't very good at using digital devices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây