数码管
—
Gợi nhớ
Từ "数码管" (shùmǎguǎn) mang nghĩa "LED 7 thanh", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:LED 7 thanh
Ví dụ (3)
电饭煲的控制面板上装有一位共阳极三位数码管,用于显示当前的剩余加热时间。
Trên bảng điều khiển nồi cơm điện được trang bị một bộ LED 7 thanh 3 số kiểu chung cực dương (anode chung) để hiển thị thời gian nấu còn lại.
The control panel of the rice cooker is fitted with a 3-digit common-anode 7-segment display to show the remaining heating time.
单片机需要使用译码芯片或者通过动态扫描方式驱动多位数码管,以节省GPIO引脚。
Vi điều khiển cần dùng chip giải mã hoặc sử dụng phương pháp quét động để lái bộ LED 7 thanh nhiều chữ số nhằm tiết kiệm các chân GPIO.
The microcontroller needs to use a decoder chip or dynamic scanning to drive a multi-digit 7-segment display in order to save GPIO pins.
数码管的其中一段LED由于虚焊不亮,导致原本显示的数字八看起来像数字九。
Một phân đoạn LED của bộ hiển thị 7 thanh bị tắt do chân hàn bị lỗi hàn lỏng tiếp xúc kém làm số 8 hiển thị ban đầu trông giống số 9.
One LED segment of the 7-segment display fails to light up due to a cold solder joint, making the number 8 look like the number 9.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây