ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
码头
mǎtou
bến tàu, cầu tàu, bến cảng, bến.
Hán việt: mã đầu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "码头" (mǎtou) mang nghĩa "bến cảng", kết hợp bởi 码 (mǎ - mã): "mã số" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

码头
mǎtou
bến cảng
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bến tàu, cầu tàu, bến cảng, bến.
Ví dụ (5)
huòlún货轮mànmàn慢慢de地kào靠xiàng向le了mǎtóu码头。
Tàu chở hàng từ từ cập vào bến tàu.
The freighter slowly pulled in toward the dock.
mǎtóu码头shàng上de的gōngrén工人men们zhèngzài正在máng忙zhe着bānyùn搬运huòwù货物。
Các công nhân trên bến cảng đang bận rộn bốc vác hàng hóa.
The workers on the dock were busy moving cargo.
wǒmen我们zài在mǎtóu码头huīshǒu挥手gàobié告别,zhídào直到chuán船kàn看bú不jiàn见wèizhǐ为止。
Chúng tôi vẫy tay từ biệt ở cầu tàu, cho đến khi không còn nhìn thấy con thuyền nữa.
We waved goodbye at the dock until the ship disappeared from sight.
zhè这gè个lǎo老mǎtóu码头jiànzhèng见证le了zhè这zuò座chéngshì城市de的lìshǐ历史biànqiān变迁。
Cái bến tàu cũ này đã chứng kiến sự đổi thay lịch sử của thành phố.
This old dock has witnessed the historical changes of the city.
lún轮dù渡měitiān每天zǎoshang早上liùdiǎn六点zhǔnshí准时líkāi离开mǎtóu码头。
Phà rời bến đúng 6 giờ sáng mỗi ngày.
The ferry leaves the dock punctually at six every morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây