ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起码
qǐmǎ
ít nhất, chí ít (chỉ số lượng hoặc mức độ thấp nhất).
Hán việt: khởi mã
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "起码" (qǐmǎ) mang nghĩa "ít nhất", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 码 (mǎ - mã): "mã số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).

Thành phần cấu tạo

起码
qǐmǎ
ít nhất
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:ít nhất, chí ít (chỉ số lượng hoặc mức độ thấp nhất).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果qǐmǎ起码yào要shí十kuài块qián钱yìjīn一斤。
Loại trái cây này ít nhất phải 10 tệ một cân.
This kind of fruit costs at least ten yuan per jin.
nǐ你yào要qù去dehuà的话,qǐmǎ起码děi得tíqián提前yī一tiān天gàosu告诉wǒ我。
Nếu bạn muốn đi, ít nhất phải báo trước cho tôi một ngày.
If you're going, you should at least let me know a day in advance.
zhè这diǎn点xiǎoshì小事,qǐmǎ起码nǐ你zìjǐ自己yīnggāi应该néng能jiějué解决。
Chuyện nhỏ này, chí ít bản thân bạn cũng phải giải quyết được chứ.
It's such a small matter; you should at least be able to handle it yourself.
zhèlǐ这里de的dōngtiān冬天hěn很lěng冷,wēndù温度qǐmǎ起码zài在língxià零下shídù十度。
Mùa đông ở đây rất lạnh, nhiệt độ ít nhất cũng âm 10 độ.
The winters here are very cold, with temperatures dropping to at least minus ten degrees.
jiùsuàn就算nǐ你bù不bāngmáng帮忙,qǐmǎ起码yě也búyào不要tiān添luàn乱。
Cho dù bạn không giúp đỡ thì ít nhất cũng đừng có gây thêm rắc rối.
Even if you won't help, at least don't make things worse.
2
tính từ
Nghĩa:tối thiểu, cơ bản, sơ đẳng.
Ví dụ (5)
zhè这shì是zuòrén做人qǐmǎ起码de的lǐmào礼貌。
Đây là phép lịch sự tối thiểu của việc làm người.
This is the minimum courtesy one should have as a person.
wǒmen我们yào要bǎozhèng保证shòuzāi受灾qúnzhòng群众qǐmǎ起码de的shēnghuó生活tiáojiàn条件。
Chúng ta phải đảm bảo điều kiện sống cơ bản nhất cho người dân vùng thiên tai.
We must ensure the disaster victims have at least the basic living conditions.
chéngshí诚实shì是shāngyè商业huódòng活动zhōng中qǐmǎ起码de的zhǔnzé准则。
Trung thực là nguyên tắc tối thiểu trong hoạt động thương mại.
Honesty is the minimum principle in business activities.
tā他lián连qǐmǎ起码de的chángshí常识dōu都méiyǒu没有。
Anh ta ngay cả kiến thức thường thức cơ bản nhất cũng không có.
He doesn't even have the most basic common sense.
hùxiāng互相zūnzhòng尊重shì是rénjì人际jiāowǎng交往qǐmǎ起码de的yāoqiú要求。
Tôn trọng lẫn nhau là yêu cầu tối thiểu trong giao tiếp giữa người với người.
Mutual respect is the minimum requirement in interpersonal relationships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây