ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
溯
sù
ngược dòng, truy tìm nguồn gốc
Hán việt: tố
丶丶一丶ノ一フ丨ノノフ一一
13
根
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bơi ngược dòng nước (氵) tìm về thời điểm khởi đầu như ngày mồng một đầu tháng (朔) là hành trình ngược dòng tìm cội nguồn (溯).

Thành phần cấu tạo

溯
sù
ngược dòng, truy tìm nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngược dòng, truy tìm nguồn gốc
Ví dụ (3)
xiǎochuán小船sù溯liú流ér而shàng上。
Con thuyền ngược dòng đi lên.
The small boat sailed upstream.
wǒmen我们yào要zhuīsù追溯wèntí问题de的gēnyuán根源。
Chúng ta phải truy tìm nguồn gốc vấn đề.
We must trace the root cause of the problem.
zhè这duàn段lìshǐ历史kěyǐ可以sù溯dào到tángdài唐代。
Đoạn lịch sử này có thể truy ngược đến đời Đường.
This period of history can be traced back to the Tang Dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây