溯
丶丶一丶ノ一フ丨ノノフ一一
13
根
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bơi ngược dòng nước (氵) tìm về thời điểm khởi đầu như ngày mồng một đầu tháng (朔) là hành trình ngược dòng tìm cội nguồn (溯).
Thành phần cấu tạo
溯
ngược dòng, truy tìm nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngược dòng, truy tìm nguồn gốc
Ví dụ (3)
小船溯流而上。
Con thuyền ngược dòng đi lên.
The small boat sailed upstream.
我们要追溯问题的根源。
Chúng ta phải truy tìm nguồn gốc vấn đề.
We must trace the root cause of the problem.
这段历史可以溯到唐代。
Đoạn lịch sử này có thể truy ngược đến đời Đường.
This period of history can be traced back to the Tang Dynasty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây