ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肃
sù
Nghiêm túc; trang nghiêm
Hán việt: túc
フ一一丨ノ丨ノ丶
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Tay cầm bút viết (肀) đứng trước vực sâu thăm thẳm phải hết sức cẩn trọng, giữ thái độ nghiêm túc và trang nghiêm (肃).

Thành phần cấu tạo

肃
sù
Nghiêm túc; trang nghiêm
肀
Bộ Duật
Bàn tay cầm bút ngay ngắn (phía trên)
渊
Bộ Uyên (tỉnh lược)
Vực nước sâu thẳm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nghiêm túc; trang nghiêm
Ví dụ (5)
lǎoshī老师de的biǎoqíng表情hěn很yánsù严肃。
Biểu cảm của thầy giáo rất nghiêm túc.
The teacher's expression was very serious.
fǎtíng法庭nèi内bìxū必须bǎochí保持sù肃jìng静。
Trong tòa án bắt buộc phải giữ yên lặng và trang nghiêm.
Silence must be maintained in the courtroom.
língyuán陵园lǐ里qìfēn气氛zhuāngyánsùmù庄严肃穆。
Bầu không khí trong lăng liệt sĩ vô cùng trang nghiêm tĩnh lặng.
The atmosphere in the cemetery is solemn and reverent.
shēngguóqí升国旗shí时,quántǐ全体tóngxué同学sù肃lì立。
Khi cử hành lễ chào cờ, toàn thể học sinh đứng trang nghiêm.
All the students stood solemnly during the flag-raising ceremony.
tīng听le了tā他de的yīngxióng英雄shìjì事迹,wǒ我bùjīn不禁sùránqǐjìng肃然起敬。
Nghe những chiến tích anh hùng của anh ấy, tôi không khỏi sinh lòng thành kính.
After hearing about his heroic deeds, I could not help but feel deep respect for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây