酥
一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Bánh nướng làm từ bột lúa (禾) hòa quyện cùng bơ sữa lên men (酉) tạo nên hương vị thơm lừng và giòn xốp, tơi mềm (酥).
Thành phần cấu tạo
酥
giòn xốp, tơi mềm; tê mềm
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men / âm đọc (bên trái)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:giòn xốp, tơi mềm; tê mềm, rã rời.
Ví dụ (3)
这个点心又香又酥。
Món điểm tâm này vừa thơm vừa giòn xốp.
This pastry is both fragrant and flaky.
他跑完后腿都酥了。
Chạy xong chân anh ấy rã rời.
His legs felt weak and jelly-like after running.
酥皮月饼很好吃。
Bánh trung thu vỏ xốp rất ngon.
Flaky crust mooncakes are delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây