谐
丶フ一丨ノフノ丨フ一一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) ôn tồn khiến tất cả mọi người (皆) cùng mỉm cười đồng thuận với nhau, tạo nên sự hài hòa, hóm hỉnh (谐).
Thành phần cấu tạo
谐
hài hòa, hóm hỉnh
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
皆
Chữ Giai
tất cả, mọi người / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hài hòa, hóm hỉnh
Ví dụ (5)
我们的社会非常和谐。
Xã hội của chúng ta rất hài hòa.
Our society is very harmonious.
他的演讲充满了诙谐的语言。
Bài diễn thuyết của anh ấy tràn ngập ngôn từ hóm hỉnh.
His speech was full of witty language.
他们夫妻俩琴瑟和谐,生活得很幸福。
Hai vợ chồng họ tình cảm hài hòa, sống rất hạnh phúc.
The couple live in perfect harmony and lead a very happy life.
他是一个非常诙谐幽默的人。
Anh ấy là một người rất hóm hỉnh và hài hước.
He is a very witty and humorous person.
中国人喜欢用谐音来表达吉祥的祝愿。
Người Trung Quốc thích dùng từ đồng âm để bày tỏ lời chúc cát tường.
Chinese people like to use homophones to express auspicious wishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây