ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有一些
yǒu yīxiē
có một số, có một vài
Hán việt: hữu nhất ta
—

Gợi nhớ

Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

有一些
yǒu yīxiē
có một số, có một vài
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
些
xiē • ta
một ít
此
Thử
Này, cái này (phía trên)
二
Bộ Nhị
Hai, số ít (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:có một số, có một vài
Ví dụ (3)
zhuōzi桌子shàng上yǒu有yìxiē一些píngguǒ苹果。
Trên bàn có một vài quả táo.
There are some apples on the table.
wǒ我yǒu有yìxiē一些wèntí问题xiǎng想wèn问lǎoshī老师。
Tôi có một vài câu hỏi muốn hỏi giáo viên.
I have some questions I want to ask the teacher.
zhè这gè个chéngshì城市yǒu有yìxiē一些hěn很lǎo老de的jiànzhù建筑。
Thành phố này có một số công trình rất cổ.
This city has some very old buildings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây