ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装卸
zhuāngxiè
bốc xếp, xếp dỡ, bốc dỡ (hàng hóa).
Hán việt: trang tá
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "装卸" (zhuāngxiè) mang nghĩa "bốc dỡ", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 卸 (xiè - tá): "dỡ hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 卸: Dừng (止) lại để gỡ bỏ hàng hóa, tháo ra khỏi xe, dỡ hàng 卸.

Thành phần cấu tạo

装卸
zhuāngxiè
bốc dỡ
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
卸
xiè • tá
dỡ hàng
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải)
午
Ngọ (biến thể)
Phía giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bốc xếp, xếp dỡ, bốc dỡ (hàng hóa).
Ví dụ (5)
gōngrén工人men们zhèngzài正在mǎtóu码头shàng上máng忙zhe着zhuāngxiè装卸huòwù货物。
Các công nhân đang bận rộn bốc xếp hàng hóa trên bến cảng.
The workers are busy loading and unloading cargo at the dock.
zhè这liàng辆kǎchē卡车zhèngzài正在děngdài等待zhuāngxiè装卸。
Chiếc xe tải này đang chờ để bốc dỡ hàng.
This truck is waiting to be loaded and unloaded.
gǎngkǒu港口shǐyòng使用le了zìdònghuà自动化de的zhuāngxiè装卸shèbèi设备。
Cảng biển đã sử dụng các thiết bị xếp dỡ tự động hóa.
The port uses automated loading and unloading equipment.
zhuāngxiè装卸yìsuì易碎wùpǐn物品shí时yào要géwài格外xiǎoxīn小心。
Khi bốc xếp các vật phẩm dễ vỡ cần phải đặc biệt cẩn thận.
Extra care must be taken when loading and unloading fragile items.
suīrán虽然hěn很lèi累,dàn但tā他yīrán依然jiānchí坚持zuò做zhuāngxiè装卸gōng工lái来yǎngjiā养家。
Mặc dù rất mệt, nhưng anh ấy vẫn kiên trì làm công nhân bốc xếp để nuôi gia đình.
Although he is very tired, he still works as a cargo handler to support his family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây