ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推卸
tuīxiè
đổ trách nhiệm, thoái thác
Hán việt: thôi tá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "推卸" (tuīxiè) mang nghĩa "đổ trách nhiệm, thoái thác", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 卸 (xiè - tá): "dỡ hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 卸: Dừng (止) lại để gỡ bỏ hàng hóa, tháo ra khỏi xe, dỡ hàng 卸.

Thành phần cấu tạo

推卸
tuīxiè
đổ trách nhiệm, thoái thác
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
卸
xiè • tá
dỡ hàng
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải)
午
Ngọ (biến thể)
Phía giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổ trách nhiệm, thoái thác
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是tuīxiè推卸zérèn责任。
Anh ấy luôn luôn thoái thác trách nhiệm.
He always shirks responsibility.
chū出le了wèntí问题,tāmen他们jiù就hùxiāng互相tuīxiè推卸。
Xảy ra vấn đề, họ liền đổ lỗi cho nhau.
When problems arise, they shift the blame onto one another.
zuòwéi作为lǐngdǎo领导,nǐ你bù不néng能tuīxiè推卸zìjǐ自己de的yìwù义务。
Là lãnh đạo, bạn không thể thoái thác nghĩa vụ của mình.
As a leader, you cannot shirk your responsibilities.
zhè这zhǒng种tuīxiè推卸zérèn责任de的zuòfǎ做法shì是juéduì绝对bù不kě可qǔ取de的。
Cách làm đùn đẩy trách nhiệm này là tuyệt đối không thể chấp nhận được.
This way of shirking responsibility is absolutely unacceptable.
tā他zhǎo找le了xǔduō许多jièkǒu借口lái来tuīxiè推卸zhè这jiàn件shì事。
Anh ta đã tìm rất nhiều cái cớ để thoái thác việc này.
He made many excuses to evade responsibility for this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây