ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推理
tuīlǐ
suy luận, lập luận, lý luận.
Hán việt: thôi lý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "推理" (tuīlǐ) mang nghĩa "suy luận", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

推理
tuīlǐ
suy luận
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:suy luận, lập luận, lý luận.
Ví dụ (5)
zhè这bù部tuīlǐ推理xiǎoshuō小说fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Cuốn tiểu thuyết trinh thám (suy luận) này rất xuất sắc.
This detective novel is बेहद精彩.
tā他de的tuīlǐ推理suīrán虽然dàdǎn大胆,dàn但hěn很yǒu有dàolǐ道理。
Suy luận của anh ấy tuy táo bạo nhưng rất có lý.
Although his reasoning is bold, it makes a lot of sense.
wǒmen我们xūyào需要gēnjù根据xiànyǒu现有de的xiànsuǒ线索jìnxíng进行tuīlǐ推理。
Chúng ta cần tiến hành suy luận dựa trên những manh mối hiện có.
We need to reason based on the clues currently available.
zhè这zhǐshì只是wǒ我de的tuīlǐ推理,hái还méiyǒu没有dédào得到zhèngshí证实。
Đây chỉ là suy luận của tôi, vẫn chưa được kiểm chứng.
This is only my inference and has not yet been confirmed.
luójítuīlǐ逻辑推理nénglì能力shì是shùxué数学xuéxí学习de的jīchǔ基础。
Khả năng tư duy (suy luận) logic là nền tảng của việc học toán.
Logical reasoning is the foundation of learning mathematics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây