ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推论
tuīlùn
suy luận, kết luận, hệ quả (rút ra từ lý luận), suy diễn.
Hán việt: thôi luận
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "推论" (tuīlùn) mang nghĩa "suy luận", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

推论
tuīlùn
suy luận
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:suy luận, kết luận, hệ quả (rút ra từ lý luận), suy diễn.
Ví dụ (5)
zhè这gè个tuīlùn推论shì是jiànlì建立zài在jiǎshè假设de的jīchǔ基础shàng上de的。
Kết luận (suy luận) này được xây dựng trên cơ sở giả thuyết.
This conclusion is based on an assumption.
wǒmen我们kěyǐ可以cóng从zhèxiē这些shùjù数据zhōng中déchū得出shénme什么tuīlùn推论?
Chúng ta có thể rút ra kết luận gì từ những dữ liệu này?
What conclusion can we draw from these data?
tā他de的tuīlùn推论wánquán完全fúhé符合luójí逻辑。
Sự suy diễn của anh ấy hoàn toàn phù hợp với logic.
His conclusion is entirely logical.
zhè这shì是yí一gè个zhòngyào重要de的kēxué科学tuīlùn推论。
Đây là một kết luận khoa học quan trọng.
This is an important scientific conclusion.
búyào不要mángmù盲目de地zuò做tuīlùn推论,yào要yǒu有zhèngjù证据。
Đừng đưa ra suy luận một cách mù quáng, phải có chứng cứ.
Don't jump to conclusions blindly; you need evidence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây