ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推翻
tuīfān
lật đổ, bác bỏ, phủ định, đẩy ngã, làm đổ.
Hán việt: thôi phiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "推翻" (tuīfān) mang nghĩa "lật đổ", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 翻 (fān - phiên): "Lật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 翻: Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻).

Thành phần cấu tạo

推翻
tuīfān
lật đổ
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
翻
fān • phiên
Lật
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lật đổ, bác bỏ, phủ định, đẩy ngã, làm đổ.
Ví dụ (5)
qǐyìjūn起义军zuìzhōng最终tuīfān推翻le了fǔbài腐败de的tǒngzhì统治。
Quân khởi nghĩa cuối cùng đã lật đổ ách thống trị thối nát.
In the end, the rebel army overthrew the corrupt regime.
xīn新de的zhèngjù证据tuīfān推翻le了zhīqián之前de的jiélùn结论。
Chứng cứ mới đã bác bỏ (lật ngược) kết luận trước đó.
The new evidence overturned the previous conclusion.
búyào不要shìtú试图tuīfān推翻yǐjīng已经quèdìng确定de的shìshí事实。
Đừng cố gắng phủ nhận (bác bỏ) sự thật đã được xác định.
Don't try to overturn facts that have already been established.
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把zhuōzi桌子tuīfān推翻le了。
Anh ấy vô ý làm đổ (đẩy ngã) cái bàn.
He accidentally knocked over the table.
fǎyuàn法院tuīfān推翻le了duì对tā他de的yǒuzuì有罪pànjué判决。
Tòa án đã bác bỏ (hủy bỏ) phán quyết có tội đối với anh ta.
The court overturned his conviction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây