ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拆卸
chāixiè
Tháo dỡ
Hán việt: sách tá
—

Gợi nhớ

Từ "拆卸" (chāixiè) mang nghĩa "Tháo dỡ", kết hợp bởi 拆 (chāi - sách): "tháo dỡ" + 卸 (xiè - tá): "dỡ hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拆: Dùng bàn tay (扌) đẩy lùi và gỡ bỏ (斥) từng mối ghép để tháo dỡ, bóc mở ra (拆). • Chữ 卸: Dừng (止) lại để gỡ bỏ hàng hóa, tháo ra khỏi xe, dỡ hàng 卸.

Thành phần cấu tạo

拆卸
chāixiè
Tháo dỡ
拆
chāi • sách
tháo dỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
卸
xiè • tá
dỡ hàng
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải)
午
Ngọ (biến thể)
Phía giữa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tháo dỡ
Ví dụ (3)
chāixiè拆卸yèyābèng液压泵shí时yào要tèbié特别xiǎoxīn小心,bìmiǎn避免sǔnhuài损坏jīngmì精密zhùsāi柱塞。
Khi tháo dỡ bơm thủy lực cần hết sức cẩn thận để tránh làm hỏng piston chính xác.
When disassembling the hydraulic pump, be extremely careful to avoid damaging the precision plunger.
qǐng请ànzhào按照wéihù维护shǒucè手册de的bùzhòu步骤yīcì依次chāixiè拆卸qìdòng气动kòngzhìfá控制阀。
Vui lòng làm theo các bước trong sổ tay bảo trì để tháo dỡ lần lượt van điều khiển khí nén.
Please disassemble the pneumatic control valve step by step according to the maintenance manual.
shēngxiù生锈de的zhóu轴xiāo销fēicháng非常nán难chāixiè拆卸,xūyào需要pēn喷sōngdòng松动rùnhuájì润滑剂zài再chǔlǐ处理。
Chốt trục bị gỉ sét rất khó tháo dỡ, cần phun dầu bôi trơn rỉ sét (như RP7) trước khi xử lý.
The rusty shaft pin is very difficult to disassemble, and needs to be sprayed with a penetrating lubricant before processing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây