ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拆解
chāi jiě
tháo dỡ
Hán việt: sách giải
—

Gợi nhớ

Từ "拆解" (chāi jiě) mang nghĩa "tháo dỡ", kết hợp bởi 拆 (chāi - sách): "tháo dỡ" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拆: Dùng bàn tay (扌) đẩy lùi và gỡ bỏ (斥) từng mối ghép để tháo dỡ, bóc mở ra (拆). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).

Thành phần cấu tạo

拆解
chāi jiě
tháo dỡ
拆
chāi • sách
tháo dỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tháo dỡ
Ví dụ (3)
jīxièshī机械师zhèngzài正在chāijiě拆解fādòngjī发动机yǐ以cházhǎo查找gùzhàng故障yuányīn原因。
Kỹ sư cơ khí đang tháo dỡ động cơ để tìm nguyên nhân sự cố.
The mechanic is disassembling the engine to find the cause of the malfunction.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢bǎ把wánjù玩具chāijiě拆解kāilái开来zài再chóngxīn重新zǔzhuāng组装。
Trẻ em thích tháo rời đồ chơi ra rồi lắp ráp lại.
Children like to take toys apart and reassemble them.
wǒmen我们kěyǐ可以bǎ把zhè这gè个fùzá复杂de的xiàngmù项目chāijiě拆解chéng成jǐ几gè个xiǎo小rènwù任务。
Chúng ta có thể phân tích giải cấu trúc dự án phức tạp này thành vài nhiệm vụ nhỏ.
We can break this complex project down into several smaller tasks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây