ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拆
chāi
tháo, dỡ, mở, bóc, phá bỏ.
Hán việt: sách
一丨一ノノ一丨丶
8
面
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) đẩy lùi và gỡ bỏ (斥) từng mối ghép để tháo dỡ, bóc mở ra (拆).

Thành phần cấu tạo

拆
chāi
tháo dỡ, xé
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tháo, dỡ, mở, bóc, phá bỏ.
Ví dụ (5)
kuài快bǎ把kuàidì快递chāikāi拆开kànkàn看看。
Mau mở (bóc) gói chuyển phát nhanh ra xem đi.
Quick, open the package and take a look.
zhèlǐ这里de的jiù旧fángzi房子dōu都yào要chāi拆le了。
Những ngôi nhà cũ ở đây đều sắp bị dỡ bỏ rồi.
All the old houses here are going to be demolished.
zhè这tái台jīqì机器hěn很nán难chāi拆。
Cái máy này rất khó tháo rời.
This machine is very difficult to take apart.
nà那shì是biérén别人de的xìn信,nǐ你bù不néng能chāi拆。
Đó là thư của người khác, bạn không được bóc.
That is someone else's letter; you mustn't open it.
zài在zhè这gè个xiàngmù项目zhōng中,wǒmen我们xūyào需要bǎ把dà大rènwù任务chāi拆fēnchéng分成xiǎo小rènwù任务。
Trong dự án này, chúng ta cần chia nhỏ (tách) nhiệm vụ lớn thành các nhiệm vụ nhỏ.
In this project, we need to break big tasks down into smaller ones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây