ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拆分单元格
Chāifēn dānyuángé
Chia tách ô
Hán việt: sách phân đơn nguyên cách
—

Gợi nhớ

Từ "拆分单元格" (Chāifēn dānyuángé) mang nghĩa "Chia tách ô", kết hợp bởi 拆 (chāi - sách): "tháo dỡ" + 分 (fēn - phân): "xu" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拆: Dùng bàn tay (扌) đẩy lùi và gỡ bỏ (斥) từng mối ghép để tháo dỡ, bóc mở ra (拆). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

拆分单元格
Chāifēn dānyuángé
Chia tách ô
拆
chāi • sách
tháo dỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chia tách ô
Ví dụ (2)
wǒ我xiǎng想bǎ把zhè这gè个dà大gézi格子chāi拆fēn分dānyuángé单元格,fēnchéng分成liǎng两háng行。
Tôi muốn chia tách ô lớn này thành hai hàng.
I want to split this large cell into two rows.
xuǎnzhōng选中xūyào需要cāozuò操作de的qūyù区域,diǎnjī点击chāi拆fēn分dānyuángé单元格jíkě即可。
Chọn vùng cần thao tác, nhấp vào chia tách ô là được.
Just select the area you want to work on and click Split Cells.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây