ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拆散
chāi sàn
chia tay
Hán việt: sách tán
—

Gợi nhớ

Từ "拆散" (chāi sàn) nghĩa là "chia tay", ghép bởi: 拆 (chāi): tháo dỡ + 散 (sàn / sǎn): phân tán.

Thành phần cấu tạo

拆散
chāi sàn
chia tay
扌
斥
月
攵

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chia tay
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争wúqíng无情de地chāisàn拆散le了wúshùgè无数个xìngfú幸福de的jiātíng家庭。
Chiến tranh tàn nhẫn đã chia lìa vô số gia đình hạnh phúc.
The war ruthlessly tore apart countless happy families.
wúlùn无论fāshēng发生shénme什么,shéi谁yě也bù不néng能chāisàn拆散tāmen他们liǎ俩。
Cho dù xảy ra chuyện gì, cũng không ai có thể chia rẽ hai người họ.
No matter what happens, no one can separate the two of them.
yóudìyuán邮递员bǎ把kǔnbǎng捆绑hǎo好de的xìnjiàn信件chāisàn拆散kāilái开来fēnjiǎn分拣。
Nhân viên bưu điện tháo rời tập thư đã buộc chặt ra để phân loại.
The mail carrier untied the bundled letters to sort them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây