ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拆散开来
chāi sǎn kāi lái
tháo rời ra, làm rã rời
Hán việt: sách tán khai lai
—

Gợi nhớ

Từ "拆散开来" (chāi sǎn kāi lái) nghĩa là "tháo rời ra, làm rã rời", ghép bởi: 拆 (chāi): tháo dỡ + 散 (sàn / sǎn): phân tán + 开 (kāi): bật + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

拆散开来
chāi sǎn kāi lái
tháo rời ra, làm rã rời
扌
斥
月
攵
一
廾

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tháo rời ra, làm rã rời
Ví dụ (3)
tā他bǎ把jiù旧wánjù玩具chāisàn拆散kāilái开来chóngxīn重新zǔzhuāng组装。
Anh ấy tháo rời món đồ chơi cũ ra để lắp ráp lại.
He disassembled the old toy into pieces and reassembled it.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些jīqì机器língbùjiàn零部件chāisàn拆散kāilái开来qīngxǐ清洗。
Xin hãy tháo rời các linh kiện máy móc này ra để rửa sạch.
Please take these machine parts apart for cleaning.
wánzhěng完整de的tào套jiàn件chāisàn拆散kāilái开来jiù就bù不hǎo好zhǎo找le了。
Bộ thiết bị hoàn chỉnh mà tháo rời ra thì sẽ rất khó tìm.
Once a complete kit is taken apart, it becomes hard to find.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây