拆散开来
—
Gợi nhớ
Từ "拆散开来" (chāi sǎn kāi lái) nghĩa là "tháo rời ra, làm rã rời", ghép bởi: 拆 (chāi): tháo dỡ + 散 (sàn / sǎn): phân tán + 开 (kāi): bật + 来 (lái): đến.
Thành phần cấu tạo
拆散开来
tháo rời ra, làm rã rời
扌
斥
月
攵
一
廾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:tháo rời ra, làm rã rời
Ví dụ (3)
他把旧玩具拆散开来重新组装。
Anh ấy tháo rời món đồ chơi cũ ra để lắp ráp lại.
He disassembled the old toy into pieces and reassembled it.
请把这些机器零部件拆散开来清洗。
Xin hãy tháo rời các linh kiện máy móc này ra để rửa sạch.
Please take these machine parts apart for cleaning.
完整的套件拆散开来就不好找了。
Bộ thiết bị hoàn chỉnh mà tháo rời ra thì sẽ rất khó tìm.
Once a complete kit is taken apart, it becomes hard to find.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây