ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拆迁补偿
chāiqiān bǔcháng
Bồi thường giải phóng mặt bằng
Hán việt: sách thiên bổ thường
—

Gợi nhớ

Từ "拆迁补偿" (chāiqiān bǔcháng) mang nghĩa "Bồi thường giải phóng mặt bằng", kết hợp bởi 拆 (chāi - sách): "tháo dỡ" + 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拆: Dùng bàn tay (扌) đẩy lùi và gỡ bỏ (斥) từng mối ghép để tháo dỡ, bóc mở ra (拆). • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

拆迁补偿
chāiqiān bǔcháng
Bồi thường giải phóng mặt bằng
拆
chāi • sách
tháo dỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
迁
qiān • thiên
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồi thường giải phóng mặt bằng
Ví dụ (3)
yīn因dìtiě地铁jiànshè建设yǐngxiǎng影响,bèi被chāiqiān拆迁de的jūmín居民huòdé获得le了hélǐ合理de的chāiqiān拆迁bǔcháng补偿。
Do ảnh hưởng của việc xây dựng tàu điện ngầm, các hộ dân bị di dời giải tỏa đã nhận được khoản bồi thường giải phóng mặt bằng hợp lý.
Affected by the subway construction, the relocated residents received reasonable demolition compensation.
chāiqiān拆迁bǔcháng补偿fāngshì方式zhǔyào主要bāokuò包括huòbì货币bǔcháng补偿hé和chǎnquán产权zhìhuàn置换ānzhì安置fáng房liǎng两zhǒng种xuǎnzé选择。
Phương thức bồi thường giải tỏa chủ yếu bao gồm hai lựa chọn: đền bù bằng tiền mặt hoặc đổi đất lấy nhà tái định cư.
Demolition compensation methods mainly include two options: monetary compensation and property swap for resettlement housing.
zhèngfǔ政府bùmén部门zhèngzài正在gōngshì公示gāipiàn该片qū区jiù旧chéng城gǎizào改造xiàngmù项目de的chāiqiān拆迁bǔcháng补偿fāng'àn方案xìzé细则。
Cơ quan chính quyền đang công bố chi tiết phương án bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án cải tạo đô thị cũ tại khu vực này.
Government departments are publicly posting the detailed rules of the demolition compensation plan for the old city renewal project in this area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây